dư đảng

dư đảng

Sau khi chính quyền sụp đổ, lực lượng an ninh ráo riết truy quét các dư đảng trung thành với chế độ cũ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những người còn sót lại của một tổ chức, phe nhóm (thường chính trị) đã bị tan rã hoặc bị tiêu diệt: Từ này dùng để chỉ phần còn lại, thường ít ỏi không còn tổ chức chặt chẽ, của một đảng phái hay tập thể từng tồn tại.
    • (Nghĩa rộng) Những tàn dư, di hại còn sót lại của một thế lực, một trào lưu đã qua: Có thể dùng để chỉ ảnh hưởng hoặc những cá nhân còn lại từ một hệ tư tưởng, chế độ đã sụp đổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi chính quyền sụp đổ, lực lượng an ninh ráo riết truy quét các đảng trung thành với chế độ .
    • Cuộc cách mạng đã thành công, nhưng những đảng của giai cấp thống trị vẫn còn âm thầm hoạt động chống phá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đảng phản động": Cụm từ thường dùng trong văn cảnh chính trị để chỉ những phần tử còn sót lại, chống đối lại chính quyền hiện tại.
    • Chính sách khoan hồng nhằm cải tạo hòa nhập các đảng phản động vào xã hội mới.
  • "dư âm đảng": Cách nói von, so sánh giữa ảnh hưởng về tinh thần ("dư âm") những con người cụ thể còn sót lại (" đảng").
    • Chế độ ấy đã diệt vong từ lâu, nhưng dư âm đảng của đôi khi vẫn khiến người ta lo ngại.
Biến thể từ gần giống
  • Tàn dư (danh từ): Phần còn sót lại, thường mang nghĩa tiêu cực, của một thời kỳ, một trào lưu đã lỗi thời hoặc bị đào thải.
    • Bài trừ những tàn dư của chế độ phong kiến.
  • Tàn quân (danh từ): Quân lính còn sót lại sau một trận thua trận, thường dùng trong bối cảnh quân sự.
    • Những tàn quân rút chạy vào rừng sâu.
Từ đồng nghĩa
  • Tàn đảng: (Từ , ít dùng) Có nghĩa tương tự " đảng".
  • Phần tử sót lại: Cách nói miêu tả, chỉ những cá nhân còn thuộc về nhóm .
Lưu ý sử dụng
  • Từ " đảng" mang sắc thái trang trọng thường được dùng trong văn viết, các văn bản chính luận, phân tích lịch sử hoặc chính trị.
  • Từ này có thể mang hàm ý tiêu cực, coi những người được nhắc đến thuộc về thế lực đã lỗi thời, cần phải thanh trừng hoặc cải tạo.
  • Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày phổ biến trong bối cảnh học thuật, chính trị.

Từ chứa "dư đảng"